BẢNG GIÁ THI CÔNG XÂY DỰNG THÁNG 4 NĂM 2026
TP HCM THÁNG 04 NĂM 2026
Hạng Mục: Thi công xây dựng nhà ở riêng lẻ
Kính gửi: Quý Khách hàng
Công ty SAKURA ART xin chân thành cảm ơn sự quan tâm và hợp tác của Quý Khách hàng. Tham chiếu theo yêu cầu thực tế của Quý Khách hàng, chúng tôi hân hạnh báo giá hạng mục thi công xây dựng của Quý Khách hàng với chi tiết như sau:
|
A |
ĐƠN GIÁ THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN THÔ GÓI TIÊU CHUẨN 4,200,000/m2 |
||
|
I |
VẬT TƯ |
THƯƠNG HIỆU |
GHI CHÚ |
|
1 |
Xi măng |
Hà Tiên hoặc tương đương |
|
|
2 |
Thép CB3 |
Việt nhật , hòa phát hoặc tương đương |
|
|
3 |
Bê tông thương phẩm |
Mekong hoặc tương đương |
Bê tông thương phẩm chỉ phục vụ được với điều kiện mặt bằng thi công đáp ứng được xe bồn và xe bơm di chuyển, bê tông trộn thủ công tại công trình mac250 với tỷ lệ 1xi 4 cát 6 đá - đong thùng 18L |
|
4 |
Ống thoát nước |
PVC Bình Minh |
|
|
5 |
Ống cấp nước lạnh |
PPR Bình Minh |
|
|
6 |
Cáp điện thoại truyền hình |
MPE |
|
|
7 |
Dây internet |
MPE |
|
|
8 |
Chống thấm ( ban công, vệ sinh, sân thượng ) gốc xi măng 2 thành phần |
Sikatop seal 107 |
|
|
9 |
Ống luồn dây điện âm tường |
ống ruột gà SINO- MPE( âm sàn âm tường đi toàn bộ ống cứng , ra thiết bị chiếu sáng dùng ống ruột gà) |
|
|
10 |
Cát hạt lớn đổ bê tông |
Theo vật tư có tại địa phương |
|
|
11 |
Cát xây tô |
Theo vật tư có tại địa phương |
|
|
12 |
Đá 1x2 |
Theo vật tư có tại địa phương |
|
|
13 |
Gạch ống 8*8*18 cm |
Tuynel Bình Dương hoặc tương đương |
|
|
14 |
Cáp điện nguồn và chiếu sáng |
Cadivi 7 lõi |
|
|
15 |
Ống cấp nước nóng PPR |
PPR Bình Minh |
|
|
16 |
Cọc đồng tiếp địa dây te |
|
|
|
17 |
Ván coffa phủ phim |
|
|
|
18 |
Phụ gia chống thấm B6 cho bê tông thương phẩm |
|
|
|
19 |
Ke cân bằng cho ốp - lát gạch |
|
|
|
20 |
Tổ chức dọn mặt bằng làm lán trại cho công nhân |
|
|
|
21 |
Cung cấp thiết bị vật tư , nhân công ,phục vụ cho thi công như ( công nhân , giàn giáo, máy móc , an toàn lao động.... ) |
|
|
|
II |
CHÍNH SÁCH HẬU MÃI |
|
|
|
1 |
Bảo hành chống thấm |
1 năm |
|
|
2 |
Bảo hành kết cấu công trình |
5 năm |
|
|
3 |
Bảo hành tổng thể |
1 năm |
|
|
B |
|
|
|
|
I |
PHẦN NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN CHỦ NHÀ CẤP VẬT TƯ |
|
|
|
1 |
Nhân công lót gạch sàn và ốp len tường (≤30cm) chân tường tầng trệt các tầng lầu , ban công và nhà vệ sinh , chủ đầu tư cung cấp gạch keo trà joint, nhà thầu cung cấp vữa hồ |
|
|
|
2 |
Nhân công ốp gạch trang trí mặt tiền theo bản vẽ thiết kế ( khối lượng ốp lát không quá 10% so với mặt tiền , chủ đầu tư cung cấp gạch keo trà joint, nhà thầu cung cấp vữa hồ |
|
|
|
3 |
Nhân công lắp đặt bồn nước máy bơm nước , thiết bị vệ sinh |
|
|
|
4 |
Nhân công lắp đặt hệ thống điện nguồn, điện chiếu sáng |
|
|
|
5 |
Nhân công thi công hệ thống cọc đồng tiếp địa , dây te |
|
|
|
6 |
Vệ sinh cơ bản công trình trước khi bàn giao |
|
|
|
II |
PHẦN CÔNG VIỆC NHÀ THẦU KHÔNG LÀM |
|
|
|
1 |
Hạng mục sơn nước |
|
|
|
2 |
Đá ốp cầu thang và tay vịn cầu thang |
|
|
|
3 |
Lan can ban công và sân thượng |
|
|
|
4 |
Cửa chính , cửa sổ và các cửa phòng trong nhà |
|
|
|
5 |
Thiết bị chiếu sáng (bóng đèn) |
|
|
|
6 |
Thiết bị điện như công tắc, ổ cắm, CB ,tủ điện |
|
|
|
7 |
Trần thạch cao |
|
|
|
8 |
Tô trát trần bê tông các tầng |
|
|
|
9 |
Thiết bị vệ sinh ( bồn cầu, lavabo , vòi sen, vòi đơn , phễu thu sàn và các thiết bị gắn tường) |
|
|
|
10 |
Gạch ốp lát tường sàn, keo dán và keo trà roon |
|
|
|
11 |
Hệ thống ống điều hòa, camera |
|
|
|
12 |
Cổng rào sắt |
|
|
Chi phí trên chưa bao gồm:
1. Chi phí tháo dỡ nhà, khoan cắt bêtông (nếu có).
2.Chi phí hạng mục điện lạnh.camera an ninh
3. Chi phí hoàn công.
4. Chi phí trắc địa bàn giao ranh móc đất theo hệ thống định vị toạ độ nhà nước và bàn giao biên bản bắn mốc trắc địa
5. Chi phí san lấp đất nếu đất trũng hơn so với mặt đường ( nếu có).
6. Chi phí đấu nối ống thoát nước ra hệ thống cống công cộng (nếu cống công cộng nằm xa vị trí nhà đang thi công).
7. Chi phí làm vách kính bên trong nhà, vách kính phòng tắm cho toilet, tường trang trí.
8. Chi phí làm nội thất , đèn trang trí , đèn nội thất
9. Chi phí làm tiểu cảnh, trang trí.